← Từ điển

maki

C1 noun

maki /ˈmɑːki/ nghĩa là món súp đặc thịt thăn lợn kiểu Hoa-Philippines, không có mì

Các nghĩa

  1. món súp đặc thịt thăn lợn kiểu Hoa-Philippines, không có mì

    A ring-tailed lemur (Lemur catta).

    Mari and Maki are sisters.

Dạng khác