← Từ điển

maimed

C1 adj

maimed /meɪmd/ nghĩa là bị tàn phế, bị thương tật

Các nghĩa

  1. bị tàn phế, bị thương tật

    Partially or wholly deprived of the use of some part of the body, usually by wounding or injury.

    The cat maimed three squirrels.

    Sami killed, maimed, and raped women.

  2. bị hư hỏng, bị khiếm khuyết

    Impaired or defective in some way.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ