mail /meɪl/ nghĩa là áo giáp lưới sắt
Các nghĩa
-
áo giáp lưới sắt
A monetary payment or tribute.
Mr Wilder gave me your e-mail address.
Robbers wrecked the mail train.
Our letters probably crossed in the mail.
-
áo giáp vảy
Rent.
-
dụng cụ cọ sợi gai
Tax.
Dạng khác
- mails plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn