← Từ điển

magneton

C2 noun

magneton nghĩa là đơn vị mômen từ của nguyên tử, phân tử hoặc hạt hạ nguyên tử

Các nghĩa

  1. đơn vị mômen từ của nguyên tử, phân tử hoặc hạt hạ nguyên tử

    Any of several units of magnetic moment of an atom, molecule or subatomic particle.

Dạng khác