magneton
magneton nghĩa là đơn vị mômen từ của nguyên tử, phân tử hoặc hạt hạ nguyên tử
Các nghĩa
-
đơn vị mômen từ của nguyên tử, phân tử hoặc hạt hạ nguyên tử
Any of several units of magnetic moment of an atom, molecule or subatomic particle.
Dạng khác
- magnetons plural