← Từ điển

magistracy

C2 noun

magistracy /ˈmæd͡ʒəstɹəsi/ nghĩa là chức vụ thẩm phán

Các nghĩa

  1. chức vụ thẩm phán

    The dignity or office of a magistrate.

    countable · uncountable

  2. tòa án, các thẩm phán

    The collective body of magistrates.

    countable · uncountable

Dạng khác