← Từ điển

mage

C1 noun

mage /meɪd͡ʒ/ nghĩa là pháp sư, phù thủy

Các nghĩa

  1. pháp sư, phù thủy

    A magician, wizard, sorcerer, witch, warlock or mystic.

    She was a mage.

    The mage has a large stomach.

    Tom changed his warrior to a mage.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ