← Từ điển

madrigal

C2 noun

madrigal /ˈmæd͡ɹɪɡəl/ nghĩa là bài hát madrigal (hát không nhạc đệm, từ thế kỷ 13 ở Ý)

Các nghĩa

  1. bài hát madrigal (hát không nhạc đệm, từ thế kỷ 13 ở Ý)

    A song for a small number of unaccompanied voices; from 13th century Italy.

  2. bản madrigal phức điệu (khoảng sáu giọng, từ thế kỷ 16 ở Ý)

    A polyphonic song for about six voices, from 16th century Italy.

  3. thơ ngắn điền viên (thường được phổ nhạc)

    A short poem, often pastoral, and suitable to be set to music.

Dạng khác