machree
machree nghĩa là tiếng gọi thân thương, từ trìu mến
Các nghĩa
-
tiếng gọi thân thương, từ trìu mến
Term of endearment.
Dạng khác
- machrees plural
machree nghĩa là tiếng gọi thân thương, từ trìu mến
tiếng gọi thân thương, từ trìu mến
Term of endearment.