macabre
macabre /məˈkɑb/ nghĩa là tượng trưng cho cái chết
Các nghĩa
-
tượng trưng cho cái chết
Representing or personifying death.
This macabre photo has travelled around the world.
The pile of bodies under the bridge was such a macabre sight.
How can you watch such macabre movies without having nightmares?
-
ám ảnh về cái chết
Obsessed with death or the gruesome.
-
rùng rợn, kinh hoàng
Ghastly, shocking, terrifying.
Dạng khác
- more macabre comparative
- most macabre superlative
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Trọng âm đặt sai chỗ