← Từ điển

macabre

C1 adj

macabre /məˈkɑb/ nghĩa là tượng trưng cho cái chết

Các nghĩa

  1. tượng trưng cho cái chết

    Representing or personifying death.

    This macabre photo has travelled around the world.

    The pile of bodies under the bridge was such a macabre sight.

    How can you watch such macabre movies without having nightmares?

  2. ám ảnh về cái chết

    Obsessed with death or the gruesome.

  3. rùng rợn, kinh hoàng

    Ghastly, shocking, terrifying.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ