← Từ điển

lute

C1 verb
us /lut/

lute /l(j)uːt/ nghĩa là chơi đàn luýt

Các nghĩa

  1. chơi đàn luýt

    To play on a lute, or as if on a lute.

    Knaves are men / That lute and flute fantastic tenderness.

    in the air , her new voice luting soft

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn