← Từ điển

lute

C1 noun
us /lut/

lute /l(j)uːt/ nghĩa là chất gắn kín

Các nghĩa

  1. chất gắn kín

    Thick sticky clay or cement used to close up a hole or gap, especially to make something air-tight.

    countable · uncountable

    Tom plays the lute.

    Tom is a lute player.

    Tom is playing the lute.

  2. vòng đệm cao su

    A packing ring, as of rubber, for fruit jars, etc.

    countable · uncountable

  3. thanh gạt đất sét

    A straight-edged piece of wood for striking off superfluous clay from earth.

    countable · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn