lunged
lunged /lʌŋd/ nghĩa là có phổi
Các nghĩa
-
có phổi
Having lungs (of a specified type).
I lunged for it.
The snarling dog lunged at Tom.
Ziri's dog lunged at a squirrel.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn