← Từ điển

lune

C2 noun

lune /luːn/ nghĩa là hình lưỡi liềm (hình học)

Các nghĩa

  1. hình lưỡi liềm (hình học)

    A leash for a hawk.

    Clair de lune was composed by Claude Debussy.

    "Valse de la Lune" was composed by Yoko Kanno.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn