← Từ điển

lumpen

C2 adj

lumpen /ˈlʌmpən/ nghĩa là thuộc về những kẻ bị xã hội ruồng bỏ

Các nghĩa

  1. thuộc về những kẻ bị xã hội ruồng bỏ

    Of or relating to social outcasts.

    A little lumpen novelita. [Story of orphaned teenagers turning to crime.]

  2. thuộc về giai cấp vô sản lưu manh

    Of or relating to the lumpenproletariat.

  3. bình dân, tầm thường

    Plebeian.