lumbago
lumbago /ˌlʌmˈbeɪˌɡoʊ/ nghĩa là đau lưng dưới, y chứng đau lưng
Các nghĩa
-
đau lưng dưới · y chứng đau lưng
Backache of the lumbar region or lower back, which can be caused by muscle strain or a slipped disc.
Sir Oswald Feiling winced as he turned to go home. He had felt a warning twinge of lumbago.
-
cơn đau lưng dưới
An episode of such backache.
Dạng khác
- lumbagos plural