luff
luff /lʌf/ nghĩa là rung lắc do buồm không được chỉnh đúng
Các nghĩa
-
rung lắc do buồm không được chỉnh đúng
To shake due to being trimmed improperly.
-
lái mũi thuyền hướng lên gần gió
To bring the ship's head up closer to the wind. (Alternatively luff up)
"Helm there! Luff, luff a point! So; steady, man, steady!"
-
nới lỏng buồm để buồm rung lắc
to let out (a sail) so that it luffs.
-
điều chỉnh góc thẳng đứng của cần cẩu để ngang bằng với tải
To alter the vertical angle of the jib of a crane so as to bring it level with the load.
Dạng khác
- luffs present, singular, third-person
- luffing participle, present
- luffed participle, past