← Từ điển

Lucas

A2 name

Lucas /ˈluːkəs/ nghĩa là tên nam giới từ tiếng Latinh

Các nghĩa

  1. tên nam giới từ tiếng Latinh

    A male given name from Latin.

    There salute thee Epaphras, my fellowprisoner in Christ Jesus; Marcus, Aristarchus, Demas, Lucas, my fellowlabourers.

  2. họ có nguồn gốc từ tên cha

    A surname originating as a patronymic.

  3. thị trấn ở quận Effingham, Illinois

    A township in Effingham County, Illinois.

  4. cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Logan, Illinois

    An unincorporated community in Logan County, Illinois.

  5. thành phố nhỏ ở quận Lucas, Iowa

    A minor city in Lucas County, Iowa.

  6. thành phố nhỏ ở quận Russell, Kansas

    A minor city in Russell County, Kansas.

+ 2 nghĩa khác
  1. cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Barren, Kentucky

    An unincorporated community in Barren County, Kentucky.

  2. thị trấn ở quận Lyon, Minnesota

    A township in Lyon County, Minnesota.

Dễ nhầm với

Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ