Lucas
Lucas /ˈluːkəs/ nghĩa là tên nam giới từ tiếng Latinh
Các nghĩa
-
tên nam giới từ tiếng Latinh
A male given name from Latin.
There salute thee Epaphras, my fellowprisoner in Christ Jesus; Marcus, Aristarchus, Demas, Lucas, my fellowlabourers.
-
họ có nguồn gốc từ tên cha
A surname originating as a patronymic.
-
thị trấn ở quận Effingham, Illinois
A township in Effingham County, Illinois.
-
cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Logan, Illinois
An unincorporated community in Logan County, Illinois.
-
thành phố nhỏ ở quận Lucas, Iowa
A minor city in Lucas County, Iowa.
-
thành phố nhỏ ở quận Russell, Kansas
A minor city in Russell County, Kansas.
+ 2 nghĩa khác
-
cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Barren, Kentucky
An unincorporated community in Barren County, Kentucky.
-
thị trấn ở quận Lyon, Minnesota
A township in Lyon County, Minnesota.
Dễ nhầm với
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ