lube
lube /luːb/ nghĩa là bôi trơn
Các nghĩa
-
bôi trơn
Lubricating.
Your rusty bicycle chain could use some lube.
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
lube /luːb/ nghĩa là bôi trơn
bôi trơn
Lubricating.
Your rusty bicycle chain could use some lube.
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn