lowdown
lowdown nghĩa là đê tiện, hèn hạ
Các nghĩa
-
đê tiện, hèn hạ
Unfair; scoundrelly; shameful.
lowdown tactics
-
đáng ngờ, không đáng tin
seedy, sketchy, disreputable
-
giả vờ dị tính nhưng quan hệ đồng tính nam
down low; purporting to be heterosexual while engaged in sex with men.
Dạng khác
- more lowdown comparative
- most lowdown superlative