← Từ điển

lowdown

C1 adj

lowdown nghĩa là đê tiện, hèn hạ

Các nghĩa

  1. đê tiện, hèn hạ

    Unfair; scoundrelly; shameful.

    lowdown tactics

  2. đáng ngờ, không đáng tin

    seedy, sketchy, disreputable

  3. giả vờ dị tính nhưng quan hệ đồng tính nam

    down low; purporting to be heterosexual while engaged in sex with men.

Dạng khác