← Từ điển

louver

C2 noun
us /ˈluːvɚ/

louver /ˈluːvə/ nghĩa là tháp thông gió (trên mái nhà thời trung cổ)

Các nghĩa

  1. tháp thông gió (trên mái nhà thời trung cổ)

    A type of turret on the roof of certain medieval buildings designed to allow ventilation or the admission of light.

  2. cửa chớp (gồm các thanh nghiêng chồng lên nhau)

    A series of sloping overlapping slats or boards which admit air and light but exclude rain etc.

    in-plural

  3. khe thông gió (như trên nắp capô ô tô)

    Any of a system of slits, as in the hood of an automobile, for ventilation.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ