← Từ điển

lopping

C2 noun

lopping /ˈlɑpɪŋ/ nghĩa là phần cắt bỏ, phần thải bỏ

Các nghĩa

  1. phần cắt bỏ, phần thải bỏ

    That which is cut off; leavings.

    I went with lopping most of my hair off.

Dạng khác