looked
gen /lʊkt/
looked /lɵkt/ nghĩa là có vẻ, trông
Các nghĩa
-
có vẻ, trông
Having the specified look or appearance.
Never trust me if I had not a suspicion from the first that 'twas that ill-looked fellow B— who made that story Mr. D— told you.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn