loo
us /lu/
loo /luː/ nghĩa là xuỵt
Các nghĩa
-
xuỵt
A cry to urge on hunting dogs.
Edg. Pilicock sate on pelicocks hill, a lo lo lo.
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
loo /luː/ nghĩa là xuỵt
xuỵt
A cry to urge on hunting dogs.
Edg. Pilicock sate on pelicocks hill, a lo lo lo.
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn