← Từ điển

loo

B2 intj
us /lu/

loo /luː/ nghĩa là xuỵt

Các nghĩa

  1. xuỵt

    A cry to urge on hunting dogs.

    Edg. Pilicock sate on pelicocks hill, a lo lo lo.

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn