← Từ điển

longest

B1 noun

longest /ˈlɔŋɡəst/ nghĩa là vật dài nhất

Các nghĩa

  1. vật dài nhất

    Something that is longer than all others in its class.

    This is the third longest river in the world.

    The longest day must have an end.

    The longest night will have an end.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ