loma
loma nghĩa là thùy, vạt, viền ở ngón chân chim
Các nghĩa
-
thùy, vạt, viền ở ngón chân chim
A lobe, flap or fringe bordering the toe of a bird.
loma nghĩa là thùy, vạt, viền ở ngón chân chim
thùy, vạt, viền ở ngón chân chim
A lobe, flap or fringe bordering the toe of a bird.