← Từ điển

lodestone

C2 noun

lodestone /ˈloʊdˌstoʊn/ nghĩa là đá nam châm tự nhiên

Các nghĩa

  1. đá nam châm tự nhiên

    Any naturally occurring magnet.

    A lodestone contains iron.

  2. trung tâm thu hút, điểm hấp dẫn

    The focus of one's attraction or attention

    broadly

    an ideological lodestone

Dạng khác