← Từ điển

lode

C1 noun

lode /loʊd/ nghĩa là dòng nước, kênh

Các nghĩa

  1. dòng nước, kênh

    A watercourse.

    dialectal

    This is the richest uranium lode I've seen.

  2. mạch quặng

    A vein of metallic ore that lies within definite boundaries, or within a fissure.

  3. nguồn dồi dào

    A rich source of supply.

    broadly

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn