lode
lode /loʊd/ nghĩa là dòng nước, kênh
Các nghĩa
-
dòng nước, kênh
A watercourse.
This is the richest uranium lode I've seen.
-
mạch quặng
A vein of metallic ore that lies within definite boundaries, or within a fissure.
-
nguồn dồi dào
A rich source of supply.
Dạng khác
- lodes plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn