lockstep
lockstep /ˈlɒkstɛp/ nghĩa là đồng bộ, khít khao, cùng nhịp
Các nghĩa
-
đồng bộ, khít khao, cùng nhịp
In close connection, in unison, synchronized.
The soldiers marched in lockstep.
lockstep /ˈlɒkstɛp/ nghĩa là đồng bộ, khít khao, cùng nhịp
đồng bộ, khít khao, cùng nhịp
In close connection, in unison, synchronized.
The soldiers marched in lockstep.