← Từ điển

lock

A2 noun

lock /lɑk/ nghĩa là món tóc, lọn tóc

Các nghĩa

  1. món tóc, lọn tóc

    A tuft or length of hair, wool, etc.

    Lock the safe.

    Lock the door.

    I forgot to lock the drawer.

  2. nắm rơm, mớ rơm

    A small quantity of straw etc.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn