← Từ điển

loathe

B2 verb

loathe /ˈloʊð/ nghĩa là ghê tởm, căm ghét

Các nghĩa

  1. ghê tởm, căm ghét

    To detest, hate, or revile (someone or something).

    transitive

    I loathe scrubbing toilets.

    I absolutely loathe this place.

    Loathing the honeyed cakes, I long for bread.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn