← Từ điển

loanshark

C2 verb

loanshark nghĩa là cho vay nặng lãi (đặc biệt là đòi nợ bằng vũ lực)

Các nghĩa

  1. cho vay nặng lãi (đặc biệt là đòi nợ bằng vũ lực)

    To commit usury (to loan money at an excessive rate of interest), especially if collecting under threat of violence.

Dạng khác