← Từ điển

loafing

C1 noun

loafing nghĩa là sự lười biếng, sự ăn không ngồi rồi

Các nghĩa

  1. sự lười biếng, sự ăn không ngồi rồi

    The idle behaviour of somebody who loafs.

    Where were you loafing?

    He is loafing every day.

    He is busy loafing on the job.

  2. hành động ngồi thu mình như ổ bánh mì (của mèo)

    The act of catloafing.

Dạng khác