← Từ điển

litho

C2 verb

litho /ˈlɪθə/ nghĩa là in thạch bản

Các nghĩa

  1. in thạch bản

    To lithograph.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ