litho
litho /ˈlɪθə/ nghĩa là in thạch bản
Các nghĩa
-
in thạch bản
To lithograph.
Dạng khác
- lithos present, singular, third-person
- lithoing participle, present
- lithoed participle, past
Dễ nhầm với
Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ