lithia
lithia nghĩa là lithia (oxit liti, Li₂O, dùng trong sản xuất gốm sứ và thủy tinh)
Các nghĩa
-
lithia (oxit liti, Li₂O, dùng trong sản xuất gốm sứ và thủy tinh)
Lithium oxide, Li₂O, used in the manufacture of ceramics and glass.
Dạng khác
- lithias plural