← Từ điển

lithia

C2 noun

lithia nghĩa là lithia (oxit liti, Li₂O, dùng trong sản xuất gốm sứ và thủy tinh)

Các nghĩa

  1. lithia (oxit liti, Li₂O, dùng trong sản xuất gốm sứ và thủy tinh)

    Lithium oxide, Li₂O, used in the manufacture of ceramics and glass.

    uncountable · usually

Dạng khác