litas
litas /ˈlɪtæs/ nghĩa là đồng litas (tiền tệ cũ của Litva)
Các nghĩa
-
đồng litas (tiền tệ cũ của Litva)
The former currency or money of Lithuania, divided into 100 centai.
Dạng khác
- litai plural
- litų plural
litas /ˈlɪtæs/ nghĩa là đồng litas (tiền tệ cũ của Litva)
đồng litas (tiền tệ cũ của Litva)
The former currency or money of Lithuania, divided into 100 centai.