lisse
lisse nghĩa là vải lisse (vải mỏng, mịn bằng tơ hoặc bông, dùng cho khăn quàng cổ phụ nữ và làm diềm xếp nếp)
Các nghĩa
-
vải lisse (vải mỏng, mịn bằng tơ hoặc bông, dùng cho khăn quàng cổ phụ nữ và làm diềm xếp nếp)
A fine sheer fabric of silk or cotton used in women's neckwear and in ruching.
-
sợi dọc (trong thảm, tính chung các sợi dọc)
In tapestry, the threads of the warp taken together.
Dạng khác
- lisses plural