← Từ điển

lippy

C2 noun

lippy /ˈlɪpi/ nghĩa là son bóng, son môi

Các nghĩa

  1. son bóng, son môi

    Lip gloss or lipstick; (countable) a stick of this product.

    new-zealand · uk · also · colloquial · uncountable

    'Sorry—just trying on new lippies for tonight,' she confessed, flashing a crimson smile.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ