lippy
lippy /ˈlɪpi/ nghĩa là son bóng, son môi
Các nghĩa
-
son bóng, son môi
Lip gloss or lipstick; (countable) a stick of this product.
'Sorry—just trying on new lippies for tonight,' she confessed, flashing a crimson smile.
Dạng khác
- lippies plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ