← Từ điển

Linn

C1 name

Linn /ˈlɪn/ nghĩa là họ Linn

Các nghĩa

  1. họ Linn

    A surname.

    Linnæus divided three kingdoms in the order of their natural geneses.

  2. thành phố và thị trấn Linn, Kansas, Hoa Kỳ

    A city and town in Kansas, United States.

  3. thành phố nhỏ, quận lỵ quận Osage, Missouri, Hoa Kỳ

    A small city, the county seat of Osage County, Missouri, United States.

  4. thị trấn Linn, Wisconsin, Hoa Kỳ

    A town in Wisconsin, United States.

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn