← Từ điển

linin

C2 noun

linin nghĩa là mạng lưới chất nhớt trong nhân tế bào nối các hạt nhiễm sắc

Các nghĩa

  1. mạng lưới chất nhớt trong nhân tế bào nối các hạt nhiễm sắc

    The network of viscous material in a cell's nucleus that connects the chromatin granules.

    countable · uncountable

  2. linin (glucozit đắng, nhuận tràng từ cây Linum catharticum)

    A bitter glucoside and purgative obtained from Linum catharticum.

    countable · uncountable

Dạng khác