← Từ điển

lineman

C2 noun

lineman nghĩa là thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây trên không

Các nghĩa

  1. thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây trên không

    A person who installs and repairs overhead cables (either power or telephone); a linesman.

    Tom is a defensive lineman.

    Tom is an offensive lineman.

  2. cầu thủ chơi ở vị trí tiền vệ biên

    A player who specializes in play at the line of scrimmage.

  3. công nhân sửa chữa đường ray

    Someone who repairs railway tracks.

Dạng khác