← Từ điển

limp

B1 verb

Các nghĩa

  1. đi khập khiễng

    To be inadequate or unsatisfactory.

    intransitive · stative

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn