← Từ điển

lime

B1 noun

lime /laɪm/ nghĩa là cây chanh

Các nghĩa

  1. cây chanh

    A casual gathering to socialize.

    caribbean

    Put the lime in the coconut.

    I am coating the wall with lime.

    Have you ever coated a wall with lime?

Dạng khác

Dễ nhầm với

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn