← Từ điển

light

A1 verb
gen /laɪt/us [ɫɐɪt]

Các nghĩa

  1. tình cờ gặp

    To find by chance.

    I lit upon a rare book in a second-hand bookseller's.

  2. dỡ hàng (khỏi tàu), vứt bỏ để làm nhẹ tàu

    To stop upon (of eyes or a glance); to notice.

    "Sacredam!" he cried, when his eyes lit upon Buck. "Dat one dam bully dog! Eh? How moch?"

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn