← Từ điển

ligate

C2 verb

ligate /ˈlɪɡeɪt/ nghĩa là thắt, buộc (bằng dây, băng)

Các nghĩa

  1. thắt, buộc (bằng dây, băng)

    To bind with a ligature or bandage.

    transitive

  2. nối (các ký tự) bằng ligature

    To connect text characters with a ligature.

    transitive

  3. nối, buộc (bằng cách thắt)

    To join by ligation.

    ambitransitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ