← Từ điển

lido

C1 noun

lido /ˈlaɪ.dəʊ/ nghĩa là khu vực tắm biển được rào chắn

Các nghĩa

  1. khu vực tắm biển được rào chắn

    Part of the sea by a beach sectioned off for swimming and other aquatic activities.

    uk

    The lido is to be closed.

  2. bể bơi ngoài trời

    An outdoor swimming pool.

    uk

Dạng khác