licking
licking /ˈlɪkɪŋ/ nghĩa là sự liếm
Các nghĩa
-
sự liếm
The act by which something is licked.
The cat is licking itself.
I am licking an ice-cream.
The cat was licking its paws.
-
trận đòn nhừ tử
A severe beating.
-
thất bại nặng nề
A great loss or defeat.
Our football team took a licking last night.
Dạng khác
- lickings plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ