← Từ điển

lich

C2 noun

lich /lɪtʃ/ nghĩa là xác sống phù thủy

Các nghĩa

  1. xác sống phù thủy

    A reanimated corpse or undead being; particularly an intelligent, undead spellcaster.

    It was a lich’s face – desiccated flesh tight over its skull.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn