← Từ điển

licensee

C2 noun

licensee /ˌlaɪsənˈsiː/ nghĩa là người được cấp phép

Các nghĩa

  1. người được cấp phép

    A person to whom a license is granted.

  2. chủ quán rượu (cần giấy phép)

    A publican (because a license is needed to run a pub).

    uk

Dạng khác