← Từ điển

lice

B2 noun

lice /laɪs/ nghĩa là chấy, rận

Các nghĩa

  1. chấy, rận

    louse

    proscribed

    Let's pick head lice.

    Let's check for head-lice.

    Clothes make people, rags make lice.

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn