← Từ điển

li

A2 noun

li /liː/ nghĩa là lí

Các nghĩa

  1. lí

    The Chinese mile, a traditional unit of distance equal to 1500 chis or 150 zhangs, now standardized as a half-kilometer (500 meters).

    It's Ying Li.

    He is Li Ying.

    She is Li Ying.

  2. li (đơn vị đo lường Trung Quốc, bằng 50 miligam)

    The Korean mile, a traditional unit of distance equivalent to about 393 m.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn